Nghĩa của từ "beware of Greeks bearing gifts" trong tiếng Việt

"beware of Greeks bearing gifts" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

beware of Greeks bearing gifts

US /bɪˈwer ʌv ɡriːks ˈber.ɪŋ ɡɪfts/
UK /bɪˈweər əv ɡriːks ˈbeə.rɪŋ ɡɪfts/
"beware of Greeks bearing gifts" picture

Thành ngữ

cảnh giác với những kẻ thù mang theo quà tặng

do not trust an opponent or an enemy who offers a gift or a favor, as it may be a trap

Ví dụ:
The rival company offered us free consulting, but we should beware of Greeks bearing gifts.
Công ty đối thủ đề nghị tư vấn miễn phí cho chúng tôi, nhưng chúng ta nên cảnh giác với những kẻ thù mang theo quà tặng.
He was suddenly very kind to me, and I thought, 'Beware of Greeks bearing gifts.'
Anh ta đột nhiên rất tốt với tôi, và tôi đã nghĩ, 'Hãy cảnh giác với những kẻ thù mang theo quà tặng'.